Cho vay/mượn

Danh sách các đồng coin Cho vay/mượn hàng đầu theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của coin Cho vay/mượn hiện tại là ₫8,61T , đã thay đổi +0,12% trong 24 giờ qua; khối lượng giao dịch của coin Cho vay/mượn là ₫16,82B, đã thay đổi -0,34% trong 24 giờ qua. Có 63 loại tiền điện tử trong danh sách của coin Cho vay/mượn hiện nay.
Các giao thức cho vay và đi vay là những nền tảng tài chính phi tập trung (DeFi), cho phép người dùng gửi tài sản tiền mã hóa để nhận lãi suất hoặc vay tài sản kỹ thuật số thông qua việc cung cấp tài sản thế chấp. Các giao thức này sử dụng hợp đồng thông minh để tự động hóa toàn bộ quy trình cho vay, qua đó loại bỏ hoàn toàn vai trò của các tổ chức trung gian truyền thống như ngân hàng. Người gửi tài sản vào các pool thanh khoản sẽ nhận được lợi nhuận từ lãi suất do người đi vay chi trả, còn người đi vay có thể tiếp cận nguồn vốn bằng cách khóa tài sản thế chấp, thường với tỷ lệ thế chấp cao hơn giá trị khoản vay nhằm giảm thiểu rủi ro vỡ nợ. Những giao thức lớn như Aave, Compound, và MakerDAO đã trở thành phần hạ tầng cốt lõi của DeFi, cung cấp nhiều loại tài sản và điều khoản linh hoạt. Các nền tảng này vận hành công khai, minh bạch trên blockchain, cho phép bất kỳ ai tham gia mà không bị giới hạn bởi vị trí địa lý hoặc lịch sử tín dụng. Toàn bộ lĩnh vực đã phát triển mạnh mẽ nhờ mang lại một hệ sinh thái tài chính thay thế, giúp người dùng tạo thu nhập thụ động và tiếp cận nguồn vốn mà không cần đáp ứng các yêu cầu từ ngân hàng truyền thống, dù vẫn tiềm ẩn các rủi ro như lỗ hổng hợp đồng thông minh, nguy cơ thanh lý tài sản thế chấp và biến động thị trường.

Tên
Giá mới nhất
% Biến động 24h
Giá mới nhất / % Biến động 24h
Biểu đồ 24h
Phạm vi giá 24h
Khối lượng 24h
Vốn hóa thị trường
Hành động
COMP
COMPCompound
16,370₫377.344,87
-0,30%
₫377,34K-0,30%
₫564,15M₫3,64T
Chi tiết
KAVA
KAVAKava
0,05398₫1.244,29
-2,13%
₫1,24K-2,13%
₫2,56B₫1,34T
Chi tiết
XVS
XVSVenus
3,0020₫69.199,10
-5,23%
₫69,19K-5,23%
₫1,1B₫1,15T
Chi tiết
LQTY
LQTYLiquity
0,3484₫8.030,96
-0,76%
₫8,03K-0,76%
₫4,16B₫787,92B
Chi tiết
EUL
EULEuler
0,8505₫19.604,87
+4,35%
₫19,6K+4,35%
₫3,23B₫366,32B
Chi tiết
BENQI
BENQIBENQI
0,0020870₫48,10
-5,48%
₫48,1-5,48%
₫216,15M₫346,37B
Chi tiết
ALCX
ALCXAlchemix
5,2500₫121.017,75
-1,37%
₫121,01K-1,37%
₫324,64M₫304,05B
Chi tiết
GFI
GFIGoldfinch
0,1253₫2.888,29
-0,23%
₫2,88K-0,23%
₫334,92M₫269,86B
Chi tiết
TRU
TRUArchblock
0,0062470₫143,99
-1,16%
₫143,99-1,16%
₫657,85M₫206,68B
Chi tiết
GEAR
GEARGearbox
0,0004440₫10,23
+5,76%
₫10,23+5,76%
₫297,52M₫102,34B
Chi tiết
BNC
BNCBifrost
0,04833₫1.114,05
-2,81%
₫1,11K-2,81%
₫1,12B₫43,97B
Chi tiết
HARD
HARDHARDProtocol
0,0028430₫65,53
+2,41%
₫65,53+2,41%
₫225,93M₫8,83B
Chi tiết
BIFIF
BIFIFBiFi
0,0004818₫11,10
+4,35%
₫11,1+4,35%
₫233,63M₫6,72B
Chi tiết
FOR
FORForTube
0,0002971₫6,84
-1,97%
₫6,84-1,97%
₫316,04M₫3,86B
Chi tiết
MKR
MKRMakerDAO
1.644,32₫37.903.220,32
0,00%
₫37,9M0,00%
--₫37,05T
SLND
SLNDSolend
0,1796₫4.142,10
+4,73%
₫4,14K+4,73%
₫266,26M₫414,21B
INV
INVInverse
18,550₫427.596,05
-0,02%
₫427,59K-0,02%
₫174,18M₫302,06B
DINERO
DINERODinero
0,0092756₫213,81
-6,39%
₫213,81-6,39%
₫151,89M₫180,25B
RAMP
RAMPRAMP DEFI
0,01883₫434,08
-0,76%
₫434,08-0,76%
₫14,09M₫178,39B
TAROT
TAROTTarot
0,03208₫739,50
-1,13%
₫739,5-1,13%
₫114,38M₫50,06B